Bước tới nội dung

tidlig

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc tidlig
gt tidlig
Số nhiều tidlige
Cấp so sánh tidligere
cao tidligst

tidlig

  1. Sớm. å legge seg tidlig
    å spise tidlig middag
    i tidligste laget — Hơi sớm.
    både sent og tidlig — Thường, luôn luôn, hay.
    tidligst om en uke — Sớm nhất cũng một tuần nữa.
  2. Trước, trước đây, khi trước, lúc trước. (Ở dạng so sánh). .
    Tidligere kom han ofte på besøk, men nå kommer han aldri.

Tham khảo