tigrer

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

tigrer ngoại động từ

  1. Làm lốm đốm; tạo thành đường vằn.
    Des bateaux qui tigraient le sable — những chiếc thuyền tạo thành những đường vằn trên cát

Tham khảo[sửa]