tilbe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tilbe |
| Hiện tại chỉ ngôi | tilber |
| Quá khứ | tilbad |
| Động tính từ quá khứ | tilbedt |
| Động tính từ hiện tại | — |
tilbe
- l. (Tôn) Thờ phụng, thờ lạy, tôn thờ.
- å tilbe Gud
- Hâm mộ, ái mộ, quý mến.
- Han tilber sin kone.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilbe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)