tilflukt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tilflukt | tilflukta, tilflukten |
| Số nhiều | — | — |
tilflukt gđc
- Nơi ẩn náu, trú ẩn, tị nạn.
- i stormen måtte de søke tilflukt i en fjellhytte.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilflukt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)