tilgang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tilgang tilgangen
Số nhiều tilganger tilgangene

tilgang

  1. Sự lui tới. Lối đi tới, đi vào.
    Hytten har tilgang til kai og vei.
    Jeg har tilgang til dette skapet.
    Sự đổ dồn tới. Sự gia tăng.
    Firmaet har rik tilgang på ordrer.
    Foreningen hadde stor tilgang på medlemmer.

Tham khảo[sửa]