tilgang
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tilgang | tilgangen |
| Số nhiều | tilganger | tilgangene |
tilgang gđ
- Sự lui tới. Lối đi tới, đi vào.
- Hytten har tilgang til kai og vei.
- Jeg har tilgang til dette skapet.
- Sự đổ dồn tới. Sự gia tăng.
- Firmaet har rik tilgang på ordrer.
- Foreningen hadde stor tilgang på medlemmer.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “tilgang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)