tilgivelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tilgivelse | tilgivelsen |
| Số nhiều | tilgivelser | tilgivelsene |
tilgivelse gđ
- Sự tha thứ, tha lỗi, thứ lỗi.
- Hun bad om tilgivelse for de harde ord hun hadde sagt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilgivelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)