tind
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tind | tinden |
| Số nhiều | tinder | tindene |
tind gđ
- Răng (cưa, lược...).
- tindene på en kam/rive
- Đỉnh, chóp núi.
- Sola skinte på fjellenes tinder og topper.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tind”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)