titt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

titt

  1. Thường, luôn.
    Han besøker henne både titt og ofte.

Tham khảo[sửa]