tjener
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tjener | tjeneren |
| Số nhiều | tjenere | tjenerne |
tjener gđ
- Đầy tớ, gia nhân, người giúp việc.
- Det er nesten ingen som har tjenere lenger.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tjener”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)