tragedie

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tragedie tragedien
Số nhiều tragedier tragediene

tragedie

  1. Thảm kịch, bi kịch.
    Schillers "Maria Stuart" er en kjent tragedie.
    Thảm trạng, thảm cảnh.
    Deres ekteskap endte med tragedie.
    En stor tragedie rammet folket.

Tham khảo[sửa]