transitt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | transitt | transitten |
| Số nhiều | transitter | transittene |
transitt gđ
- Sự quá cảnh.
- Turistene reiste i transitt gjennom Polen til Sovjetunionen.
Từ dẫn xuất
- (1) transittvisum gđ: Chiếu khán quá cảnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “transitt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)