Bước tới nội dung

traske

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å traske
Hiện tại chỉ ngôi trasker
Quá khứ traska, trasket
Động tính từ quá khứ traska, trasket
Động tính từ hiện tại —

traske

  1. Đi một cách nặng nhọc.
    Vi trasket omkring i byen hele formiddagen.

Tham khảo