Bước tới nội dung

trykket

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc trykket
gt trykket
Số nhiều trykkede, trykkete
Cấp so sánh
cao

trykket

  1. Chán, chán ngán, chán chường, chán ngấy.
    Det var en trykket stemning i forsamlingen.

Tham khảo

[sửa]