Bước tới nội dung

tute

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å tute
Hiện tại chỉ ngôi tuter
Quá khứ tuta, tutet
Động tính từ quá khứ tuta, tutet
Động tính từ hiện tại

tute

  1. Hú, hị (còi, kèn).
    Bilen/Båten/Toget tuter.
    En ugle tutet i skogen.
    Vinden tuter om hushjørnene.
    å tute noen ørene fulle med noe — Nói lải nhải với ai về việc gì.
    Man får/må tute med de ulver som er ute. — Ăn theo thuở ở theo thời.

Tham khảo

[sửa]