Bước tới nội dung

üşgüsi

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ )

Tiếng Salar

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *uč-. Cùng gốc với tiếng Azerbaijan uçmaq, tiếng Gagauz uçmaa, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ and tiếng Turkmen uçmak.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tuần Hóa, Thanh Hải; Cam Túc; Hóa Long, Thanh Hải) IPA(ghi chú): /yʃkysi/
  • (Ili, Tân Cương; Tuần Hóa, Thanh Hải) IPA(ghi chú): /uʃqusɨ/
  • Tách âm: üş‧gü‧si

Động từ

[sửa]

üşgüsi (hiện tại üçer, quá khứ üşci)

  1. Bay.

Chia động từ

[sửa]

Bản mẫu:slr-conj

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tenishev, Edhem (1976), “üşgüsi”, trong Stroj salárskovo jazyká [Ngữ pháp tiếng Salar], Moskva, tr. 531, 535, 538
  • Yakup, Abdurishid (2002), “uʃ-”, trong An Ili Salar Vocabulary: Introduction and a Provisional Salar-English Lexicon, Tokyo: Đại học Tokyo, →ISBN, tr. 172
  • Ma, Chengjun; Han, Lianye; Ma, Weisheng (December 2010), “uš-, üš-”, trong 米娜瓦尔 艾比布拉 (Minavar Abibra) (biên tập), 撒维汉词典 (Sāwéihàncídiǎn) [Từ điển Salar-Duy Ngô Nhĩ-Trung Quốc] (bằng tiếng Trung Quốc), ấn bản 1, Bắc Kinh, →ISBN, tr. 294, 299, 303, 304
  • 马伟 (Ma Wei), 朝克 (Chao Ke) (2016), “üš-”, trong 濒危语言——撒拉语研究 [Ngôn ngữ có nguy cơ tuyệt chủng - Nghiên cứu về tiếng Salar], 青海 (Thanh Hải): 国家社会科学基金项目 (Dự án Quỹ khoa học xã hội quốc gia), tr. 155, 291
  • 林 (Lin), 莲云 (Lianyun) (1985), “uʃ-”, trong 撒拉语简志 [Sơ lược Lịch sử người Salar], Bắc Kinh: 民族出版社: 琴書店, →OCLC, tr. 142