Thể loại:Mục từ tiếng Salar
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Salar.
- Thể loại:Danh từ tiếng Salar: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Salar dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Salar: tiếng Salar lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Tính từ tiếng Salar: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Salar được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Salar: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Salar là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
D
Đ
- Địa danh tiếng Salar (4 tr.)
- Động từ tiếng Salar (36 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Salar (16 tr.)
T
- Tính từ tiếng Salar (22 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Salar”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 224 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
B
D
F
G
- gabaq
- gadın
- gadınkiş
- gaga
- gancıq
- gara
- garğa-guzğun
- garındaş
- geme
- gızıl
- goduq
- gohu
- gök
- gol
- gölek
- gölekür
- gölök
- gömür
- göñnek
- göñni
- goñnı
- göñül alğusı
- görgesgüsi
- Göxdeñiz Velayat Yisır Salır Özbaşdak Yurt
- göz
- guguk
- gumısgan
- gumuş
- gümüş
- gumusga
- gumusgan
- gün
- gunçan
- gunçandoñ
- güntiz
- gurı
- gurım
- guruq
- guzğun