udødelig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc udødelig
gt udødelig
Số nhiều udødelige
Cấp so sánh
cao

udødelig

  1. Không thể chết được, bất tử, bất diệt.
    Michelangelos skulpturer er udødelige.
    Mange tror at sjelen er udødelig.

Tham khảo[sửa]