underkue
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å underkue |
| Hiện tại chỉ ngôi | underkuer |
| Quá khứ | underkua, underkuet. -a, underku et |
| Động tính từ quá khứ | — |
| Động tính từ hiện tại | — |
underkue
- Đàn áp, đè nén, chế ngự.
- Diktatoren underkuet folket.
- Hun er helt underkuet av sin mann.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “underkue”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)