understreke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å understreke
Hiện tại chỉ ngôi understreker
Quá khứ understreka, understreket, understrekte
Động tính từ quá khứ understreka, understreket, understrekt
Động tính từ hiện tại

understreke

  1. Gạch dưới, gạch đít.
    Studentene understreket de viktigste punktene i teksten.
    Nhấn mạnh, gằn giọng.
    Taleren understreket behovet for hjelp til utviklingslandene.

Tham khảo[sửa]