unnlate
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å unnlate |
| Hiện tại chỉ ngôi | unn- later |
| Quá khứ | -lot |
| Động tính từ quá khứ | -latt |
| Động tính từ hiện tại | — |
unnlate
- Để mặc, bỏ mặc, bỏ quên, bỏ sót.
- De unnlot å gjøre sin plikt.
- Vi vil ikke unnlate å gjøre oppmerksom på at man kan søke fritak.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unnlate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)