unnskylde
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å unnskylde |
| Hiện tại chỉ ngôi | unnskylder |
| Quá khứ | unnskyldte |
| Động tính từ quá khứ | unnskyldt |
| Động tính từ hiện tại | — |
unnskylde
- Thứ lỗi, tha lỗi.
- De er unnskyldt for/fra å komme.
- Hun unnskyldte ham alltid.
- Dere får ha meg unnskyldt, men nå må jeg gå.
- Hun unnskylder seg med at hun har dårlig tid.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “unnskylde”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)