utnevne
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å utnevne |
| Hiện tại chỉ ngôi | utnevner |
| Quá khứ | utnevnte |
| Động tính từ quá khứ | utnevnt |
| Động tính từ hiện tại | — |
utnevne
- Chỉ định, tiến cử, bổ nhiệm.
- Han ble utnevnt til sogneprest i Risør.
- Kommisjonen ble utnevnt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “utnevne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)