uttalelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | uttalelse | uttalelsen |
| Số nhiều | uttalelser | uttalelsene |
uttalelse gđ
- Lời phát biểu, tuyên bố.
- De bad om en skriftlig uttalelse.
- Han kom med sterke uttalelser om de dårlige forholdene.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “uttalelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)