utvikling
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utvikling | utviklinga, utviklingen |
| Số nhiều | — | — |
utvikling gđc
- Sự phát triển, nẩy nở, tăng trưởng.
- den tekniske utvikling
- personlig utvikling
- å følge med i utviklingen
- å gjennomgå en utvikling — Phát triển.
- å være under utvikling — Đang phát triển.
Từ dẫn xuất
- (0) utviklingslære gđc: Thuyết tiến hóa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utvikling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)