værmelding
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | værmelding | værmeldinga, værmeldingen |
| Số nhiều | værmeldinger | værmeldingene |
værmelding gđc
- Sự dự báo thời tiết, tin khí tượng.
- Han hørte værmeldingen før han drog på skitur.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “værmelding”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)