vanlig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc vanlig
gt vanlig
Số nhiều vanlige
Cấp so sánh vanligere
cao vanligst

vanlig

  1. Thường, thông thường, thông dụng.
    Det er varmere enn vanlig i dag.
    et vanlig ord i norsk
  2. Adv.
    Theo thói quen, thường lệ, thông thường.
    Det er vanligvis liten trafikk søndag formiddag.
    Vanligvis legger han seg tidlig om kvelden.

Tham khảo[sửa]