Bước tới nội dung

vende

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å vende
Hiện tại chỉ ngôi vender
Quá khứ vendte
Động tính từ quá khứ vendt
Động tính từ hiện tại —

vende

  1. l. (tr.) Quay lại, lật lại, đảo lại, xoay lại, trở lại.
    å vende (på) hodet
    å vende tommelen ned for noe — Tỏ vẻ không bằng lòng việc gì.
    å vende noen ryggen n — goảnh mặt quay lưng đối với ai.
    å vende tilbake — Trở về, quay về.
    å vende ut mot noe — Quay mặt hướng ra vật gì.
    å snu og vende på noe — 1) Xem xét kỹ lưỡng vật gì. 2) Giải thích lại, nói rộng việc gì ra.
    (refl.) Đi đến nhờ vả (ai).
    i vende seg til noen for å få hjelp

Tham khảo