verd

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc verd
gt verdt, verd
Số nhiều verd
Cấp so sánh
cao

verd

  1. Trị giá, đáng giá.
    Bilen er verd 60.000 kr.
    å være mye/lite/noe verd — 2. Xứng, xứng đáng, đáng.
    Det er ikke verdt å gjøre noe ulovlig.
    Det er forsøket verdt selv om det er vanskelig.
    Filmen er verd å se.

Tham khảo[sửa]