verneombud
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | verneombud | verneombudet |
| Số nhiều | verneombud | verneombuda, verneombudene |
verneombud gđ
- Viên chức một cơ xưởng có trách nhiệm phòng ngừa tai nạn tại nơi làm việc.
- Verneombudet må få beskjed om ulykken med en gang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “verneombud”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)