versjon
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | versjon | versjonen |
| Số nhiều | versjoner | versjonene |
versjon gđ
- Lời, bài, sách tường thuật. Cách diễn tả, trình bày.
- Jeg liker ikke den nye versjonen av den gamle sangen.
- De gav ulike versjoner av historien.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “versjon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)