vertikal

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc vertikal
gt vertikalt
Số nhiều vertikale
Cấp so sánh
cao

vertikal

  1. Thẳng đứng, dọc.
    Fjellveggen var nesten vertikal.
    vertikaltdelt tomannsbolig — Nhà song lập chia theo chiều dọc.

Tham khảo[sửa]