vid

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc vid
gt vidt
Số nhiều vide
Cấp so sánh
cao

vid

  1. Rộng, rộng lớn.
    en vid åpning
    vide, åpne marker
    den vide verden
    et vidt begrep — Khái niệm rộng lớn.
    i ordets videste forstand — Theo nghĩa rộng.
    å ha en vid horisont — Có kiến thức rộng.
    å snakke i det vide og det brede — Nói liên tu bất tận.
    Xa, xa xôi.
    å reise vidt omkring i verden
    Nå går det for vidt. — Đi quá trớn. Nói quá lố.
    vidt jeg vet — Theo chỗ tôi được biết.
    for så vidt — Đến một mức độ, giới hạn nào đó.

Tham khảo[sửa]