Bước tới nội dung

visas

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Visas visās

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

visas

  1. Số nhiều của visa

Động từ

[sửa]

visas

  1. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của visa

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Động từ

[sửa]

visas

  1. Dạng ngôi thứ hai số ít hiện tại trần thuật của visar

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Phân từ

[sửa]

vīsās

  1. Dạng đối cách giống cái số nhiều của vīsus

Tiếng Latvia

[sửa]

Tính từ

[sửa]

visas

  1. Dạng biến tố của viss:
    1. sinh cách giống cái số ít
    2. danh cách/đối cách giống cái số nhiều

Đại từ

[sửa]

visas

  1. Dạng biến tố của viss:
    1. sinh cách giống cái số ít
    2. danh cách/đối cách giống cái số nhiều

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *wišas; so sánh với tiếng Latvia viss, tiếng Phổ cổ wissa gc si (tất cả), tiếng Slav nguyên thủy *vьśь. Từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *wisos. Nguồn gốc có thể từ dạng gốc từ định vị cách số nhiều của *wey-, được từ vựng hóa (lexicalized); so sánh với tiếng Phạn विश्व (viśva). Trong tiếng Litva, -s- khác với -š- do quy luật âm ruki.[1] Dạng phái sinh visti có thể tưởng tượng nhưng không xác định.

Cách phát âm

[sửa]
  • (giống đực danh cách số nhiều): (sas) IPA(ghi chú): /ˈvʲɪ.sɐs/
  • (giống cái đối cách số nhiều): (visàs) lt, /vʲɪ.ˈsɐs/

Từ hạn định

[sửa]

vìsas  (giống cái visà, giống trung vìsa) trọng âm loại 4

  1. Tất cả.

Đại từ

[sửa]

vìsas  (giống cái visà, giống trung vìsa) trọng âm loại 4

  1. Mọi người.

Biến tố

[sửa]
Hình thái bất định (neįvardžiuotinės formos) của visas
cấp nguyên
giống trung vìsa
giống đực giống cái
số ít số nhiều số ít số nhiều
danh cách vìsas visì visà vìsos
sinh cách vìso visų̃ visõs visų̃
dữ cách visám visíems vìsai visóms
đối cách vìsą visùs vìsą visàs
cách công cụ visù visaĩs visà visomìs
định vị cách visamè visuosè visojè visosè
hô cách vìsas visì visà vìsos
cấp so sánh
giống trung visiaũ
giống đực giống cái
số ít số nhiều số ít số nhiều
danh cách visèsnis visesnì visèsnė visèsnės
sinh cách visèsnio visesnių̃ visesnė̃s visesnių̃
dữ cách visesniám visesníems visèsnei visesnė̃ms
đối cách visèsnį visesniùs visèsnę visesnès
cách công cụ visesniù visesniaĩs visesnè visesnėmìs
định vị cách visesniamè visesniuosè visèsnėje visesnėsè
cấp cao nhất
giống trung visiáusia
giống đực giống cái
số ít số nhiều số ít số nhiều
danh cách visiáusias visiáusi visiáusia visiáusios
sinh cách visiáusio visiáusių visiáusios visiáusių
dữ cách visiáusiam visiáusiems visiáusiai visiáusioms
đối cách visiáusią visiáusius visiáusią visiáusias
cách công cụ visiáusiu visiáusiais visiáusia visiáusiomis
định vị cách visiáusiame visiáusiuose visiáusioje visiáusiose
Hình thái hạn định (įvardžiuotinės formos) của visas
cấp nguyên
giống đực giống cái
số ít số nhiều số ít số nhiều
danh cách visàsis visíeji visóji vìsosios
sinh cách vìsojo visų̃jų visõsios visų̃jų
dữ cách visájam visíesiems vìsajai visósioms
đối cách vìsąjį visúosius vìsąją visą́sias
cách công cụ visúoju visaĩsiais visą́ja visõsiomis
định vị cách visãjame visuõsiuose visõjoje visõsiose
voc. visàsis visíeji visóji vìsosios
cấp so sánh
giống đực giống cái
số ít số nhiều số ít số nhiều
danh cách visesnỹsis visesníeji visesnióji visèsniosios
sinh cách visèsniojo visesnių̃jų visesniõsios visesnių̃jų
dữ cách visesniájam visesníesiems visèsniajai visesniósioms
đối cách visèsnįjį visesniúosius visèsniąją visesnią́sias
cách công cụ visesniúoju visesniaĩsiais visesnią́ja visesniõsiomis
định vị cách visesniãjame visesniuõsiuose visesniõjoje visesniõsiose
cấp cao nhất
giống đực giống cái
số ít số nhiều số ít số nhiều
danh cách visiáusiasis visiáusieji visiáusioji visiáusiosios
sinh cách visiáusiojo visiáusiųjų visiáusiosios visiáusiųjų
dữ cách visiáusiajam visiáusiesiems visiáusiajai visiáusiosioms
đối cách visiáusiąjį visiáusiuosius visiáusiąją visiáusiąsias
cách công cụ visiáusiuoju visiáusiaisiais visiáusiąja visiáusiosiomis
định vị cách visiáusiajame visiáusiuosiuose visiáusiojoje visiáusiosiose

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm: vis-.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Derksen, Rick (2008) Etymological Dictionary of the Slavic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 4), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, →ISSN, tr. 540. →ISBN

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

visas

  1. Dạng ngôi thứ hai số ít past historic của viser

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Danh từ

[sửa]

visas

  1. Số nhiều của visa

Từ nguyên 2

[sửa]

Động từ

[sửa]

visas

  1. Dạng trần thuật hiện tạingôi thứ hai số ít của visar

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

[sửa]

visas

  1. bất định sinh cách số ít của visa
  2. bất định sinh cách số ít của visum
  3. bất định sinh cách số nhiều của visum

Động từ

[sửa]

visas

  1. Dạng bị động nguyên mẫu của visa
  2. Dạng hiện tại bị động của visa

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Danh từ

[sửa]

visas gt

  1. Dạng sinh cách số nhiều bất định của visum