tất cả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tət˧˥ ka̰ː˧˩˧ tə̰k˩˧ kaː˧˩˨ tək˧˥ kaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tət˩˩ kaː˧˩ tə̰t˩˧ ka̰ːʔ˧˩

Đại từ[sửa]

tất cả

  1. Từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.
    Mua tất cả.
    Tất cả đều đồng ý.
    Tất cả chúng ta.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]