vrimle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å vrimle
Hiện tại chỉ ngôi vrimler
Quá khứ vrimla, vrimlet
Động tính từ quá khứ vrimla, vrimlet
Động tính từ hiện tại

vrimle

  1. Lúc nhúc, nhung nhúc, đầy dẫy.
    Det vrimlet av feil i stilen hans.
    Det vrimlet av maur i maurtua.

Tham khảo[sửa]