Bước tới nội dung

yksi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Karelia

[sửa]
Biến thể của yksi
Bắc Karelia
(Viena)
yksi
Nam Karelia
(Tver)
yksi
Số đếm tiếng Karelia
 <  0 1 2  > 
    Số đếm : yksi
    Số thứ tự : enšimmäini / enžimäne

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *ükci. Cùng gốc bao gồm tiếng Phần Lan yksitiếng Estonia üks.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

yksi

  1. Một.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của yksi (Viena, irregular, t- gradation)
số ít số nhiều
nom. yksi yhet
gen. yhen yhtien
par. yhtä yhtijä
ill. yhteh yhtilöih
ine. yheššä yhtilöissä
ela. yheštä yhtilöistä
ade. yhellä yhtilöillä
abl. yheltä yhtilöiltä
tra. yhekši yhtilöiksi
ess. yhtenä yhtilöinä
com. yhtilöineh
abe. yhettä yhtilöittä
Biến cách của yksi (Tver, irregular, t- gradation)
số ít số nhiều
nom. yksi yhet
gen. yhen yhtilöin
par. yhtä yhtilöidä
ill. yhteh yhtilöih
ine. yheššä yhtilöissä
ela. yheštä yhtilöistä
ade. yhellä yhtilöillä
abl. yheldä yhtilöildä
tra. yhekši yhtilöiksi
ess. yhtenä yhtilöinä
com. yhenke yhtilöinke
abe. yhettä yhtilöittä

Tham khảo

[sửa]
  • A. V. Punzhina (1994) “üks'i”, trong Словарь карельского языка (тверские говоры) [Từ điển tiếng Karelia (phương ngữ Tver)], →ISBN
  • Bản mẫu:R:krl:Zaykov:2015

Tiếng Livvi

[sửa]
Số đếm tiếng Livvi
1 2  > 
    Số đếm : yksi
    Số thứ tự : enzimäine

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *ükci, từ tiếng Ural nguyên thủy *ükte.

Số từ

[sửa]

yksi

  1. Một.

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Số tiếng Phần Lan (sửa)
10
 ←  0 1 2  →  10  → 
    Số đếm: yksi
    Colloquial counting form: yy
    Số thứ tự: ensimmäinen
    Colloquial ordinal: eka, ensin
    Số thứ tự viết tắt: 1., 1:nen
    Digit name: ykkönen
    Adverbial: kerran, (mathematics) yhdesti
    Số nhân: yksinkertainen
    Distributive: yksittäin
    Collective: yksin

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn nguyên thủy *ükci, từ tiếng Ural nguyên thủy *ükte. Cùng gốc bao gồm tiếng Estonia üks, tiếng Bắc Sami okta, tiếng Erzya вейке (vejke)tiếng Udmurt одӥг (odig).

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

yksi

  1. Một.

Biến cách

[sửa]

Bản mẫu:fi-decl-pron

Cách viết khác

[sửa]
  • yks (thông tục), yy (thông tục; chỉ đếm)

Từ phái sinh

[sửa]
số từ
tiền tố
từ ghép

Từ hạn định

[sửa]

yksi

  1. Dùng để chỉ thứ được nhắc trước; đối tượng đầu tiên.
  2. Duy nhất một, chỉ một (dùng để xác định và phân biệt một đối tượng cụ thể)
    Đồng nghĩa: eräs, muuan
  3. (thông tục) Một/một vài (như một loại mạo từ bất định)
    yks mies käveli tost ohimột anh chàng nào đó đã đi ngang qua

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • (một/một vài; mạo từ xác định): Chỉ dùng trong giao tiếp thông thường. Xem ghi chú sử dụng bên dưới se.

Đọc thêm

[sửa]
  • yksi”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 1 tháng 7 2023

Từ đảo chữ

[sửa]