zoiets
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ hình thành từ cách diễn đạt của zo + iets.
Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]zoiets
- Gì đó như thế.
- Zoiets moois heb ik nog nooit gezien.
- Tôi chưa thấy gì đẹp như thế bao giờ.
- Zoiets mag je niet zeggen.
- Đừng nói câu như thế.
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Javindo: soiets