đẩy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗə̰j˧˩˧ | ɗəj˧˩˨ | ɗəj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəj˧˩ | ɗə̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ [sửa]
đẩy
- ngoại động từ. Dùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo chiều tác dụng.
- ngoại động từ. Từ địa phương miền Nam, do 1 nhóm người đặt ra chỉ hành động giao hợp.
- Hôm qua 2 đứa chúng nó đang đẩy nhau ở phòng tao, làm tao ngủ không được
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.