đây

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɜj˧˧ ɗɜj˧˥ ɗɜj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɜj˧˥ ɗɜj˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Đại từ

đây

  1. Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.
    đây.
    Nơi đây.
    Đây là bạn của tôi.
    Hai năm trước đây.
    Chấm dứt từ đây.
  2. Từ tự xưng.
    Ai sợ chứ đây đâu có sợ.
  3. Trt.
  4. Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể của người, điều được nói đến.
    Chính hắn đây.
    Chỗ này đây.
  5. Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi.
    Biết làm gì đây.
    Biết nói với ai đâỷ.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa