đây
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɜj˧˧ | ɗɜj˧˥ | ɗɜj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɜj˧˥ | ɗɜj˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Đại từ
đây
- Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.
- Ở đây.
- Nơi đây.
- Đây là bạn của tôi.
- Hai năm trước đây.
- Chấm dứt từ đây.
- Từ tự xưng.
- Ai sợ chứ đây đâu có sợ.
- Trt.
- Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể của người, điều được nói đến.
- Chính hắn đây.
- Chỗ này đây.
- Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi.
- Biết làm gì đây.
- Biết nói với ai đâỷ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.