đất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
đất
- Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, tráì với biển.
- Gần đất xa trời. (tục ngữ)
- Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.
- Hòn đất.
- Cuốc đất.
- Pho tượng bằng đất
- Vùng mặt đất có thể trồng trọt được.
- Địa phương; Miền.
- Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ).
- Chị ấy quê ở đất quan họ
- Môi trường hoạt động.
- Không có đất dụng võ.
- Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng
- Nơi có long mạch, theo mê tín.
- Gia đình ấy được đất.
- (đph) Ghét.
- Tắm kì ra đất.
- Đất đèn nói tắt.
- Đèn hết đất rồi, thắp sao được.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.