đất

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đất

  1. Phần rắn nổi lênmặt địa cầu, tráì với biển.
    Gần đất xa trời. (tục ngữ)
  2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.
    Hòn đất.
    Cuốc đất.
    Pho tượng bằng đất
  3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được.
    Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).
    Đất rắn trồng cây khẳng khiu. (tục ngữ)
  4. Địa phương; Miền.
    Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ).
    Chị ấy quê ở đất quan họ
  5. Môi trường hoạt động.
    Không có đất dụng võ.
    Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng
  6. Nơilong mạch, theo mê tín.
    Gia đình ấy được đất.
  7. (đph) Ghét.
    Tắm kì ra đất.
  8. Đất đèn nói tắt.
    Đèn hết đất rồi, thắp sao được.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác