аккуратный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

аккуратный

  1. (опрятный) chỉnh tề, tươm tất, đứng đắn, gọn gàng, sạch sẽ.
  2. (тщательный) cẩn thận, chu đáo, kỹ càng, kỹ lưỡng.
  3. (точный) đúng đắn, chính xác
  4. (пунктуальный) đúng hẹn, đúng giờ.

Tham khảo[sửa]