вывод
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
вывод gđ
- (Sự) Rút ra, đưa ra khỏi.
- вывод войск — [sự] rút quân
- (умозаключение) kết luận.
- прийти к выводу — đi đến kết luận
- сделать вывод — rút ra kết luận
- (выращивание) [sự] gây.
- (высиживание - птенцов) [sự] ấp nở.
- (истребление) [sự] trừ, diệt, tẩy, diệt trừ, tẩy trừ.
- (тех.) Chỗ ra, đầu ra, lối ra.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)