diệt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ziə̰ʔt˨˩ jiə̰k˨˨ jiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟiət˨˨ ɟiə̰t˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

diệt

  1. Làm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệt nạn dốt).
  2. Tiếng cho trâu, đi ngoặt sang phải; trái với vắt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]