выравнивать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

выравнивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: выровнять) ‚(В)

  1. (делать ровным, гладким) san, san bằng, san phẳng, vuốt phẳng, ép phẳng, làm... bằng phẳng.
    выравнивать дорогу — san [bằng mặt] đường
  2. (выпрямлять) uốn thẳng, vuốt thẳng, làm... thẳng lại
  3. (в горизонтальной плоскости) [làm... ] cải bằng.
    выравнивать самолёт — làm máy bay cải bằng, cải bằng máy bay
  4. (располагать в ряд) xếp (sắp)... thẳng hàng, làm... thẳng hàng, xếp (sắp)... lại cho ngay ngắn.
    выровнять шеренгу — đứng lại cho ngang hàng
    выровнять шаг — đi đều bước, bước đều

Tham khảo[sửa]