ép
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛp˧˥ | ɛ̰p˩˧ | ɛp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛp˩˩ | ɛ̰p˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
ép
Động từ [sửa]
ép
- Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.
- Ép dầu.
- Ép mía.
- Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó.
- Ép địch ra đầu hàng.
- Ép phải mua ngôi nhà cũ.
- Áp sát vào.
- Ép mình vào tường tránh mưa.
- Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.
- Ván ép.
- Cót ép.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.