ép

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛp˧˥ ɛ̰p˩˧ ɛp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛp˩˩ ɛ̰p˩˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Tính từ [sửa]

ép

  1. Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có.
    Ép vần.
    Đu đủ chín ép.

Động từ [sửa]

ép

  1. Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.
    Ép dầu.
    Ép mía.
  2. Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó.
    Ép địch ra đầu hàng.
    Ép phải mua ngôi nhà cũ.
  3. Áp sát vào.
    Ép mình vào tường tránh mưa.
  4. Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.
    Ván ép.
    Cót ép.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.