картина

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

картина gc

  1. (художника) [bức] tranh, họa.
    картина, написанная маслом — [bức] tranh sơn dầu
  2. (перен.) Hình ảnh, cảnh tượng, bức tranh, cảnh.
    картина быта — cảnh sinh hoạt, hình ảnh cuộc sống hằng ngày
  3. (театр.) Cảnh.
  4. (thông tục)(кинофильм) [bộ] phim
    живые картинаы — hoạt cảnh
    здесь совсем иная картина — ở đây tình hình hoàn toàn khác hẳn

Tham khảo[sửa]