косить
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Định nghĩa [sửa]
косить I несов. 4c“сов. скосить,(В)
- Phạng, phồ, cắt, cắt cỏ.
- перен. — giết, tiêu diệt, sát hại, tàn sát, làm cỏ° косить — II несов. — 4b“сов. скосить
- (В) (кривить) méo.
- косить рот — méo miệng (mồm)
- (быть косоглазым) lác mắt, lé mắt, hiếng.
- (смотреть сбоку, искоса) nghé, liếc, liếc mắt, liếc nhìn, nhìn nghiêng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)