cắt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

cắt

  1. Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh.
    Nhanh như cắt.

Động từ

cắt

  1. Dùng vật sắc làm đứt ra.
    Cắt cỏ.
    Cắt thịt từng miếng.
    Cắt tóc.
  2. Thái thuốc để bốc theo đơn.
    Cắt mấy thang thuốc.
  3. Phân nhiều mảnh, làm đứt đoạn.
    Cắt đội hình địch.
    Cắt đường giao thông.
  4. Tách ra khỏi phần chung, phần chính yếu.
    Cắt vài xã để sáp nhập huyện bên.
    Cắt một vài chi tiết phụ.
  5. Phân đi làm theo phiên.
    Cắt phiên.
    Cắt người trực nhật.
  6. Đỡ bóng xoáythấp sang bên đối phương.
    Cắt bóng rất đẹp.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.