неизменный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

неизменный

  1. (постоянный) không thay đổi, bất di bất dịch, cố định.
  2. (всегдашний) thông thường, thường lệ, thường xuyên.
  3. (преданный) trung thành, thủy chung, thủy chung như nhất.

Tham khảo[sửa]