облик

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

облик

  1. Vẻ ngoài, hình dáng, hình thù, diện mạo, dung mạo, hình ảnh; (характер) tính tình, tính chất, tư chất, tính cách; перен. bộ mặt.
    духовный облик — tinh thần
    нравственный облик — đạo đức, tư cách
    облик города — bộ mặt thành của thành phố

Tham khảo[sửa]